TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermission

US/ɪntɚˈmɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

intermission nghĩa là sự ngừng, thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ.

Nghĩa của intermission

Danh từ

  1. Sự ngừng; thời gian ngừng.
    • without intermissionkhông ngừng
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn.

Dạng từ của intermission

Số nhiềuintermissions

Câu hỏi thường gặp

intermission nghĩa là gì?

intermission (danh từ) nghĩa là sự ngừng, thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ.

intermission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermission: giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈmɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.