intermission
US/ɪntɚˈmɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
intermission nghĩa là sự ngừng, thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ.
Nghĩa của intermission
Danh từ
- Sự ngừng; thời gian ngừng.
- without intermissionkhông ngừng
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lúc tạm nghỉ (biểu diễn); bài nhạc chơi trong lúc tạm nghỉ biểu diễn.
Dạng từ của intermission
| Số nhiều | intermissions |
Câu hỏi thường gặp
intermission nghĩa là gì?
intermission (danh từ) nghĩa là sự ngừng, thời gian ngừng, lúc tạm nghỉ.
intermission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intermission: giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈmɪʃən/.