TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermit

UK/ɪntəˈmɪt/ US/ɪntɚˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

intermit nghĩa là thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không.

Nghĩa của intermit

Động từ

  1. Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.

Dạng từ của intermit

Ngôi thứ ba số ítintermits
Hiện tại phân từ (-ing)intermitting
Quá khứ phân từintermitted
Quá khứintermitted

Câu hỏi thường gặp

intermit nghĩa là gì?

intermit (động từ) nghĩa là thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không.

intermit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermit: giọng Anh (UK) /ɪntəˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.