intermit
UK/ɪntəˈmɪt/
US/ɪntɚˈmɪt/
giọng máy của trình duyệt
intermit nghĩa là thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không.
Nghĩa của intermit
Động từ
- Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.
Dạng từ của intermit
| Ngôi thứ ba số ít | intermits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intermitting |
| Quá khứ phân từ | intermitted |
| Quá khứ | intermitted |
Câu hỏi thường gặp
intermit nghĩa là gì?
intermit (động từ) nghĩa là thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không.
intermit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intermit: giọng Anh (UK) /ɪntəˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈmɪt/.