TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internal-combustion

US/ɪn.ˈtɜː.nᵊl.kəm.ˈbəs.tʃən/ giọng máy của trình duyệt

internal-combustion nghĩa là máy nổ.

Nghĩa của internal-combustion

Tính từ

  1. Kỹ thuật Internal-combustion engine động cơ đốt trong, máy nổ.

Câu hỏi thường gặp

internal-combustion nghĩa là gì?

internal-combustion (tính từ) nghĩa là máy nổ.

internal-combustion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internal-combustion: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɜː.nᵊl.kəm.ˈbəs.tʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.