TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internality

US/ɪn.ˈtɜː.nᵊ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

internality nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước.

Nghĩa của internality

Danh từ

  1. Tính chất ở trong, tính chất nội bộ.
  2. Tính chất trong nước.
  3. Tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan.

Dạng từ của internality

Số nhiềuinternalities

Câu hỏi thường gặp

internality nghĩa là gì?

internality (danh từ) nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước.

internality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internality: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɜː.nᵊ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.