internality
US/ɪn.ˈtɜː.nᵊ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
internality nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước.
Nghĩa của internality
Danh từ
- Tính chất ở trong, tính chất nội bộ.
- Tính chất trong nước.
- Tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan.
Dạng từ của internality
| Số nhiều | internalities |
Câu hỏi thường gặp
internality nghĩa là gì?
internality (danh từ) nghĩa là tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước.
internality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của internality: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɜː.nᵊ.lə.ti/.