TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internalize

US/ɪnˈtɝnəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

internalize nghĩa là tiếp thu, chủ quan hoá.

Nghĩa của internalize

Ngoại động từ

  1. Tiếp thu (phong tục, văn hoá...).
  2. Chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan.

Dạng từ của internalize

Ngôi thứ ba số ítinternalizes
Hiện tại phân từ (-ing)internalizing
Quá khứ phân từinternalized
Quá khứinternalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với internalize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

internalize nghĩa là gì?

internalize (ngoại động từ) nghĩa là tiếp thu, chủ quan hoá.

internalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internalize: giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝnəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.