internalize
US/ɪnˈtɝnəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
internalize nghĩa là tiếp thu, chủ quan hoá.
Nghĩa của internalize
Ngoại động từ
- Tiếp thu (phong tục, văn hoá...).
- Chủ quan hoá, làm cho có tính chất chủ quan.
Dạng từ của internalize
| Ngôi thứ ba số ít | internalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | internalizing |
| Quá khứ phân từ | internalized |
| Quá khứ | internalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với internalize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
internalize nghĩa là gì?
internalize (ngoại động từ) nghĩa là tiếp thu, chủ quan hoá.
internalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của internalize: giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝnəlaɪz/.