TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

international debt crisis

US/ ˈkrɑɪ.səs/ giọng máy của trình duyệt

international debt crisis nghĩa là Khủng hoảng nợ quốc tế.

Nghĩa của international debt crisis

Danh từ

  1. Kinh tế học Khủng hoảng nợ quốc tế.

Câu hỏi thường gặp

international debt crisis nghĩa là gì?

international debt crisis (danh từ) nghĩa là Khủng hoảng nợ quốc tế.

international debt crisis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của international debt crisis: giọng Mỹ (US) / ˈkrɑɪ.səs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.