TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internment

UK/ɪnˈtɜːnmənt/ US/ɪnˈtɝnmənt/ giọng máy của trình duyệt

internment nghĩa là sự giam giữ, sự bị giam giữ.

Nghĩa của internment

Danh từ

  1. Sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định).

Dạng từ của internment

Số nhiềuinternments

Câu hỏi thường gặp

internment nghĩa là gì?

internment (danh từ) nghĩa là sự giam giữ, sự bị giam giữ.

internment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internment: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜːnmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.