TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internuncio

US/ˌɪn.tɜː.ˈnənt.si.ˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

internuncio nghĩa là công sứ toà thánh.

Nghĩa của internuncio

Danh từ

  1. Công sứ toà thánh (đại diện cho giáo hoàng).
  2. Sử học Công sứ Aó ở Thổ nhĩ kỳ.

Dạng từ của internuncio

Số nhiềuinternuncios

Câu hỏi thường gặp

internuncio nghĩa là gì?

internuncio (danh từ) nghĩa là công sứ toà thánh.

internuncio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internuncio: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈnənt.si.ˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.