TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internuncial

US/ˌɪn.tɜː.ˈnənt.si.əl/ giọng máy của trình duyệt

internuncial nghĩa là Thuộc công sứ toà thánh.

Nghĩa của internuncial

Tính từ

  1. Thuộc công sứ toà thánh.
  2. Dùng để nối tế bào thần kinh đưa lên não và tủy sống.

Câu hỏi thường gặp

internuncial nghĩa là gì?

internuncial (tính từ) nghĩa là Thuộc công sứ toà thánh.

internuncial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của internuncial: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈnənt.si.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.