TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpellant

giọng máy của trình duyệt

interpellant nghĩa là người chất vấn.

Nghĩa của interpellant

Danh từ

  1. Người chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện).

Dạng từ của interpellant

So sánh hơnmore interpellant
So sánh nhấtmost interpellant
Số nhiềuinterpellants

Câu hỏi thường gặp

interpellant nghĩa là gì?

interpellant (danh từ) nghĩa là người chất vấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.