TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpellate

UK/ˌɪn.təɹˈpɛl.eɪt/ US/ˌɪn.təɹˈpɛl.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

interpellate nghĩa là chất vấn.

Nghĩa của interpellate

Ngoại động từ

  1. Chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện).

Dạng từ của interpellate

Ngôi thứ ba số ítinterpellates
Hiện tại phân từ (-ing)interpellating
Quá khứ phân từinterpellated
Quá khứinterpellated

Họ từ của interpellate

Câu hỏi thường gặp

interpellate nghĩa là gì?

interpellate (ngoại động từ) nghĩa là chất vấn.

interpellate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interpellate: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təɹˈpɛl.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.təɹˈpɛl.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.