interpolate
UK/ɪnˈtɜː.pəˌleɪt/
US/ɪnˈtɝ.pəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
interpolate nghĩa là nội suy.
Nghĩa của interpolate
Ngoại động từ
- Tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...
- Toán học Nội suy.
Nội động từ
- Tự ý thêm từ vào một văn kiện.
Dạng từ của interpolate
| Ngôi thứ ba số ít | interpolates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interpolating |
| Quá khứ phân từ | interpolated |
| Quá khứ | interpolated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interpolate
Đồng nghĩa
Họ từ của interpolate
Câu hỏi thường gặp
interpolate nghĩa là gì?
interpolate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nội suy.
interpolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interpolate: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.pəˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɝ.pəˌleɪt/.