TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interplant

US/ˌɪn.tɜː.ˈplænt/ giọng máy của trình duyệt

interplant nghĩa là trồng xen vào.

Nghĩa của interplant

Ngoại động từ

  1. Trồng (hoa màu) xen vào.

Dạng từ của interplant

Ngôi thứ ba số ítinterplants
Hiện tại phân từ (-ing)interplanting
Quá khứ phân từinterplanted
Quá khứinterplanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interplant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interplant nghĩa là gì?

interplant (ngoại động từ) nghĩa là trồng xen vào.

interplant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interplant: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.