intercrop
US/ˌɪn.tɜː.ˈkrɑːp/
giọng máy của trình duyệt
intercrop nghĩa là vụ trồng xen.
Nghĩa của intercrop
Danh từ
- Vụ trồng xen.
Dạng từ của intercrop
| Ngôi thứ ba số ít | intercrops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intercropping |
| Quá khứ phân từ | intercropped |
| Quá khứ | intercropped |
| Số nhiều | intercrops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intercrop
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intercrop nghĩa là gì?
intercrop (danh từ) nghĩa là vụ trồng xen.
intercrop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intercrop: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈkrɑːp/.