interrelate
US/ˌɪn.tər.rɪ.ˈleɪt/
giọng máy của trình duyệt
interrelate nghĩa là tương quan với nhau.
Nghĩa của interrelate
Nội động từ
- Có quan hệ với nhau, tương quan với nhau.
Dạng từ của interrelate
| Ngôi thứ ba số ít | interrelates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interrelating |
| Quá khứ phân từ | interrelated |
| Quá khứ | interrelated |
Câu hỏi thường gặp
interrelate nghĩa là gì?
interrelate (nội động từ) nghĩa là tương quan với nhau.
interrelate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interrelate: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tər.rɪ.ˈleɪt/.