TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interrogational

giọng máy của trình duyệt

interrogational nghĩa là sự hỏi dò, sự tra hỏi, sự thẩm vấn.

Nghĩa của interrogational

Tính từ

  1. Thuộc Sự hỏi dò.
  2. Thuộc Sự tra hỏi, (thuộc) sự thẩm vấn, (thuộc) sự chất vấn.

Câu hỏi thường gặp

interrogational nghĩa là gì?

interrogational (tính từ) nghĩa là sự hỏi dò, sự tra hỏi, sự thẩm vấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.