TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interrogation

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/ US/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

interrogation nghĩa là sự hỏi dò, sự thẩm vấn, thẩm vấn.

Nghĩa của interrogation

Danh từ

  1. Sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn.
  2. Như Question-mark.

Dạng từ của interrogation

Số nhiềuinterrogations

Họ từ của interrogation

Câu hỏi thường gặp

interrogation nghĩa là gì?

interrogation (danh từ) nghĩa là sự hỏi dò, sự thẩm vấn, thẩm vấn.

interrogation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interrogation: giọng Anh (UK) /ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.