interruptive
giọng máy của trình duyệt
interruptive nghĩa là để gián đoạn, để ngắt lời.
Nghĩa của interruptive
Tính từ
- Để gián đoạn.
- Để ngắt lời.
Dạng từ của interruptive
| So sánh hơn | more interruptive |
| So sánh nhất | most interruptive |
Câu hỏi thường gặp
interruptive nghĩa là gì?
interruptive (tính từ) nghĩa là để gián đoạn, để ngắt lời.