TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interruptive

giọng máy của trình duyệt

interruptive nghĩa là để gián đoạn, để ngắt lời.

Nghĩa của interruptive

Tính từ

  1. Để gián đoạn.
  2. Để ngắt lời.

Dạng từ của interruptive

So sánh hơnmore interruptive
So sánh nhấtmost interruptive

Câu hỏi thường gặp

interruptive nghĩa là gì?

interruptive (tính từ) nghĩa là để gián đoạn, để ngắt lời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.