TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interruption

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/ US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/ giọng máy của trình duyệt

interruption nghĩa là sự gián đoạn, sự bị gián đoạn, sự ngắt lời, sự bị ngắt lời.

Nghĩa của interruption

Danh từ

  1. Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.
  2. Sự ngắt lời; sự bị ngắt lời.
  3. Cái làm gián đoạn.
  4. Sự ngừng.
  5. Điện học Sự ngắt.

Dạng từ của interruption

Số nhiềuinterruptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interruption

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

interruption nghĩa là gì?

interruption (danh từ) nghĩa là sự gián đoạn, sự bị gián đoạn, sự ngắt lời, sự bị ngắt lời.

interruption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interruption: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəˈɹʌpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.