interruption
UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/
US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/
giọng máy của trình duyệt
interruption nghĩa là sự gián đoạn, sự bị gián đoạn, sự ngắt lời, sự bị ngắt lời.
Nghĩa của interruption
Danh từ
- Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.
- Sự ngắt lời; sự bị ngắt lời.
- Cái làm gián đoạn.
- Sự ngừng.
- Điện học Sự ngắt.
Dạng từ của interruption
| Số nhiều | interruptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interruption
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
interruption nghĩa là gì?
interruption (danh từ) nghĩa là sự gián đoạn, sự bị gián đoạn, sự ngắt lời, sự bị ngắt lời.
interruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interruption: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəˈɹʌpʃən/.