TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interstitial

UK/ɪntəˈstɪʃəl/ US/ɪntəɹˈstɪʃəl/ giọng máy của trình duyệt

interstitial nghĩa là khe, kẽ hở, kẽ.

Nghĩa của interstitial

Tính từ

  1. Thuộc Khe, (thuộc) kẽ hở.
  2. Giải phẫu Kẽ.
    • interstitial celltế bào kẽ

Dạng từ của interstitial

Số nhiềuinterstitials

Cụm từ, thành ngữ với interstitial

  • interstitial nephritis — Viêm thận mô kẽ.

Câu hỏi thường gặp

interstitial nghĩa là gì?

interstitial (tính từ) nghĩa là khe, kẽ hở, kẽ.

interstitial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interstitial: giọng Anh (UK) /ɪntəˈstɪʃəl/, giọng Mỹ (US) /ɪntəɹˈstɪʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.