TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interstice

UK/ɪnˈtɜː.stɪs/ US/ɪnˈtɚ.stəs/ giọng máy của trình duyệt

interstice nghĩa là khe, kẽ hở.

Nghĩa của interstice

Danh từ

  1. Khe, kẽ hở.

Dạng từ của interstice

Số nhiềuinterstices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interstice

Đồng nghĩa

Họ từ của interstice

Câu hỏi thường gặp

interstice nghĩa là gì?

interstice (danh từ) nghĩa là khe, kẽ hở.

interstice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interstice: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.stɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɚ.stəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.