interstice
UK/ɪnˈtɜː.stɪs/
US/ɪnˈtɚ.stəs/
giọng máy của trình duyệt
interstice nghĩa là khe, kẽ hở.
Nghĩa của interstice
Danh từ
- Khe, kẽ hở.
Dạng từ của interstice
| Số nhiều | interstices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interstice
Đồng nghĩa
Họ từ của interstice
Câu hỏi thường gặp
interstice nghĩa là gì?
interstice (danh từ) nghĩa là khe, kẽ hở.
interstice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interstice: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɜː.stɪs/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɚ.stəs/.