TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intertangle

US/ˌɪn.tɜː.ˈtæŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

intertangle nghĩa là làm vướng vào, làm vướng mắc, làm bối rối, làm lúng túng.

Nghĩa của intertangle

Động từ

  1. Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.
  2. Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.
  3. Làm rối rắm (nghĩa đen & nghĩa bóng).

Dạng từ của intertangle

Ngôi thứ ba số ítintertangles
Hiện tại phân từ (-ing)intertangling
Quá khứ phân từintertangled
Quá khứintertangled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intertangle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intertangle nghĩa là gì?

intertangle (động từ) nghĩa là làm vướng vào, làm vướng mắc, làm bối rối, làm lúng túng.

intertangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intertangle: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈtæŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.