TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intervalometer

US/ˌɪn.tɜː.və.ˈlɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

intervalometer nghĩa là Cái kiểm soát khoảng cách (của máy ảnh).

Nghĩa của intervalometer

Danh từ

  1. Cái kiểm soát khoảng cách (của máy ảnh).

Dạng từ của intervalometer

Số nhiềuintervalometers

Câu hỏi thường gặp

intervalometer nghĩa là gì?

intervalometer (danh từ) nghĩa là Cái kiểm soát khoảng cách (của máy ảnh).

intervalometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intervalometer: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.və.ˈlɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.