intervallic
UK/ɪntəˈvælɪk/
US/ˌɪntɚˈvælɪk/
giọng máy của trình duyệt
intervallic nghĩa là khoảng, khoảng cách, lúc nghỉ, lúc ngớt.
Nghĩa của intervallic
Tính từ
- Thuộc Khoảng, (thuộc) khoảng cách.
- Thuộc Lúc nghỉ, (thuộc) lúc ngớt, (thuộc) lúc ngừng.
- Quân sự (thuộc) khoảng cách, (thuộc) cự ly.
- Âm nhạc (thuộc) quãng.
- Toán học (thuộc) khoảng.
Dạng từ của intervallic
| So sánh hơn | more intervallic |
| So sánh nhất | most intervallic |
Câu hỏi thường gặp
intervallic nghĩa là gì?
intervallic (tính từ) nghĩa là khoảng, khoảng cách, lúc nghỉ, lúc ngớt.
intervallic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intervallic: giọng Anh (UK) /ɪntəˈvælɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɚˈvælɪk/.