TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intervenient

UK/ɪntəˈviːnɪənt/ giọng máy của trình duyệt

intervenient nghĩa là xen vào, ở giữa, xảy ra ở giữa, người xen vào.

Nghĩa của intervenient

Tính từ

  1. Xen vào.
  2. Ở giữa, xảy ra ở giữa.

Danh từ

  1. Người xen vào.

Dạng từ của intervenient

Số nhiềuintervenients

Câu hỏi thường gặp

intervenient nghĩa là gì?

intervenient (tính từ, danh từ) nghĩa là xen vào, ở giữa, xảy ra ở giữa, người xen vào.

intervenient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intervenient: giọng Anh (UK) /ɪntəˈviːnɪənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.