intervention
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪntəˈvɛnʃən/
US/ɪntɚˈvɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
intervention nghĩa là sự xen vào, sự can thiệp.
Nghĩa của intervention
Danh từ
- Sự xen vào, sự can thiệp.
Dạng từ của intervention
| Số nhiều | interventions |
Câu ví dụ với intervention
- It has been shown in most studies on this subject that intervention of the legislature had adverse effects. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
intervention nghĩa là gì?
intervention (danh từ) nghĩa là sự xen vào, sự can thiệp.
intervention phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intervention: giọng Anh (UK) /ɪntəˈvɛnʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈvɛnʃən/.