TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interviewee

UK/ˌɪn.tə.vjuːˈiː/ US/ˌɪn.tɚ.vjuːˈiː/ giọng máy của trình duyệt

interviewee nghĩa là người được gặp mặt, người được gặp riêng, người được phỏng vấn.

Nghĩa của interviewee

Danh từ

  1. Người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc...).
  2. Người được phỏng vấn.

Dạng từ của interviewee

Số nhiềuinterviewees

Câu hỏi thường gặp

interviewee nghĩa là gì?

interviewee (danh từ) nghĩa là người được gặp mặt, người được gặp riêng, người được phỏng vấn.

interviewee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interviewee: giọng Anh (UK) /ˌɪn.tə.vjuːˈiː/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚ.vjuːˈiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.