intervisit
giọng máy của trình duyệt
intervisit nghĩa là đi thăm lẫn nhau.
Nghĩa của intervisit
Ngoại động từ
- Đi thăm lẫn nhau.
Dạng từ của intervisit
| Ngôi thứ ba số ít | intervisits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intervisiting |
| Quá khứ phân từ | intervisited |
| Quá khứ | intervisited |
Câu hỏi thường gặp
intervisit nghĩa là gì?
intervisit (ngoại động từ) nghĩa là đi thăm lẫn nhau.