interwreathe
giọng máy của trình duyệt
interwreathe nghĩa là cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.
Nghĩa của interwreathe
Động từ
- Cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.
Dạng từ của interwreathe
| Ngôi thứ ba số ít | interwreathes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interwreathing |
| Quá khứ phân từ | interwreathed |
| Quá khứ | interwreathed |
Câu hỏi thường gặp
interwreathe nghĩa là gì?
interwreathe (động từ) nghĩa là cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.