intestacy
UK/ɪnˈtɛstəsi/
US/ɪnˈtɛstəsi/
giọng máy của trình duyệt
intestacy nghĩa là Tình trạng chết không để lại di chúc.
Nghĩa của intestacy
Danh từ
- Pháp lý Tình trạng chết không để lại di chúc.
Dạng từ của intestacy
| Số nhiều | intestacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intestacy
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intestacy nghĩa là gì?
intestacy (danh từ) nghĩa là Tình trạng chết không để lại di chúc.
intestacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intestacy: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛstəsi/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛstəsi/.