intestable
giọng máy của trình duyệt
intestable nghĩa là Không có thẩm quyền làm di chúc.
Nghĩa của intestable
Tính từ
- Pháp lý Không có thẩm quyền làm di chúc.
Câu hỏi thường gặp
intestable nghĩa là gì?
intestable (tính từ) nghĩa là Không có thẩm quyền làm di chúc.