TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intestate

UK/ɪnˈtɛsteɪt/ US/ɪnˈtɛsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

intestate nghĩa là Không để lại di chúc (người).

Nghĩa của intestate

Tính từ

  1. Không để lại di chúc (người).
  2. Không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản).

Danh từ

  1. Pháp lý Người chết không để lại di chúc.

Dạng từ của intestate

Số nhiềuintestates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intestate

Trái nghĩa

Họ từ của intestate

Câu hỏi thường gặp

intestate nghĩa là gì?

intestate (tính từ, danh từ) nghĩa là Không để lại di chúc (người).

intestate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intestate: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɛsteɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɛsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.