TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intimater

US/ˈɪn.tə.ˌmeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

intimater nghĩa là người gợi cho biết, người gợi ý.

Nghĩa của intimater

Danh từ

  1. Người báo cáo cho biết.
  2. Người gợi cho biết, người gợi ý.

Câu hỏi thường gặp

intimater nghĩa là gì?

intimater (danh từ) nghĩa là người gợi cho biết, người gợi ý.

intimater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intimater: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tə.ˌmeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.