TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intimation

UK/ˌɪntəˈmeɪʃən/ US/ˌɪntəˈmeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

intimation nghĩa là sự báo cho biết, sự cho biết, sự gợi cho biết, sự gợi ý.

Nghĩa của intimation

Danh từ

  1. Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.
  2. Sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết.

Dạng từ của intimation

Số nhiềuintimations

Họ từ của intimation

Câu hỏi thường gặp

intimation nghĩa là gì?

intimation (danh từ) nghĩa là sự báo cho biết, sự cho biết, sự gợi cho biết, sự gợi ý.

intimation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intimation: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəˈmeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.