intimation
UK/ˌɪntəˈmeɪʃən/
US/ˌɪntəˈmeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
intimation nghĩa là sự báo cho biết, sự cho biết, sự gợi cho biết, sự gợi ý.
Nghĩa của intimation
Danh từ
- Sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết.
- Sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết.
Dạng từ của intimation
| Số nhiều | intimations |
Họ từ của intimation
Câu hỏi thường gặp
intimation nghĩa là gì?
intimation (danh từ) nghĩa là sự báo cho biết, sự cho biết, sự gợi cho biết, sự gợi ý.
intimation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intimation: giọng Anh (UK) /ˌɪntəˈmeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntəˈmeɪʃən/.