intimidating
US/ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
intimidating nghĩa là đáng kinh hãi, đáng sợ.
Nghĩa của intimidating
Tính từ
- Đáng kinh hãi, đáng sợ.
Dạng từ của intimidating
| So sánh hơn | more intimidating |
| So sánh nhất | most intimidating |
Câu hỏi thường gặp
intimidating nghĩa là gì?
intimidating (tính từ) nghĩa là đáng kinh hãi, đáng sợ.
intimidating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intimidating: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tiɳ/.