intimidate
UK/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
US/ɪnˈtɪmɪdeɪt/
giọng máy của trình duyệt
intimidate nghĩa là hăm doạ, đe doạ, dọa nạt, hăm dọa.
Nghĩa của intimidate
Ngoại động từ
- Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
Dạng từ của intimidate
| Ngôi thứ ba số ít | intimidates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intimidating |
| Quá khứ phân từ | intimidated |
| Quá khứ | intimidated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimidate
Đồng nghĩa
Họ từ của intimidate
Câu hỏi thường gặp
intimidate nghĩa là gì?
intimidate (ngoại động từ) nghĩa là hăm doạ, đe doạ, dọa nạt, hăm dọa.
intimidate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intimidate: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɪmɪdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɪmɪdeɪt/.