TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intimidate

UK/ɪnˈtɪmɪdeɪt/ US/ɪnˈtɪmɪdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

intimidate nghĩa là hăm doạ, đe doạ, dọa nạt, hăm dọa.

Nghĩa của intimidate

Ngoại động từ

  1. Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.

Dạng từ của intimidate

Ngôi thứ ba số ítintimidates
Hiện tại phân từ (-ing)intimidating
Quá khứ phân từintimidated
Quá khứintimidated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimidate

Đồng nghĩa

Họ từ của intimidate

Câu hỏi thường gặp

intimidate nghĩa là gì?

intimidate (ngoại động từ) nghĩa là hăm doạ, đe doạ, dọa nạt, hăm dọa.

intimidate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intimidate: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɪmɪdeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɪmɪdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.