TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intimidator

US/ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

intimidator nghĩa là kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ.

Nghĩa của intimidator

Danh từ

  1. Kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm.

Dạng từ của intimidator

Số nhiềuintimidators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimidator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intimidator nghĩa là gì?

intimidator (danh từ) nghĩa là kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ.

intimidator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intimidator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtɪ.mə.ˌdeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.