intimidatory
UK/ɪntɪmɪˈdeɪtəɹi/
giọng máy của trình duyệt
intimidatory nghĩa là hăm doạ, đe doạ.
Nghĩa của intimidatory
Tính từ
- Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
Dạng từ của intimidatory
| So sánh hơn | more intimidatory |
| So sánh nhất | most intimidatory |
Câu hỏi thường gặp
intimidatory nghĩa là gì?
intimidatory (tính từ) nghĩa là hăm doạ, đe doạ.
intimidatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intimidatory: giọng Anh (UK) /ɪntɪmɪˈdeɪtəɹi/.