intonate
UK/ˈɪntəʊneɪt/
giọng máy của trình duyệt
intonate nghĩa là ngâm.
Nghĩa của intonate
Ngoại động từ
- Ngâm.
- Phát âm có ngữ điệu.
Dạng từ của intonate
| Ngôi thứ ba số ít | intonates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intonating |
| Quá khứ phân từ | intonated |
| Quá khứ | intonated |
Họ từ của intonate
Câu hỏi thường gặp
intonate nghĩa là gì?
intonate (ngoại động từ) nghĩa là ngâm.
intonate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intonate: giọng Anh (UK) /ˈɪntəʊneɪt/.