intonation
UK/ɪntəˈneɪʃən/
US/ɪntəˈneɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
intonation nghĩa là sự ngâm nga, ngữ điệu.
Nghĩa của intonation
Danh từ
- Sự ngâm nga.
- Ngôn ngữ học Ngữ điệu.
- Âm nhạc Âm điệu; âm chuẩn.
Dạng từ của intonation
| Số nhiều | intonations |
Họ từ của intonation
Câu hỏi thường gặp
intonation nghĩa là gì?
intonation (danh từ) nghĩa là sự ngâm nga, ngữ điệu.
intonation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intonation: giọng Anh (UK) /ɪntəˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪntəˈneɪʃən/.