TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intonation

UK/ɪntəˈneɪʃən/ US/ɪntəˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

intonation nghĩa là sự ngâm nga, ngữ điệu.

Nghĩa của intonation

Danh từ

  1. Sự ngâm nga.
  2. Ngôn ngữ học Ngữ điệu.
  3. Âm nhạc Âm điệu; âm chuẩn.

Dạng từ của intonation

Số nhiềuintonations

Họ từ của intonation

Câu hỏi thường gặp

intonation nghĩa là gì?

intonation (danh từ) nghĩa là sự ngâm nga, ngữ điệu.

intonation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intonation: giọng Anh (UK) /ɪntəˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪntəˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.