intransitive verb
UK/ɪnˌtɹænsətɪv ˈvɜːb/
US/ɪnˌtɹænsətɪv ˈvɜːb/
giọng máy của trình duyệt
intransitive verb nghĩa là nội động từ, động từ nội hướng.
Nghĩa của intransitive verb
Danh từ
- Nội động từ, động từ nội hướng, tự động từ.
Dạng từ của intransitive verb
| Số nhiều | intransitive verbs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intransitive verb
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intransitive verb nghĩa là gì?
intransitive verb (danh từ) nghĩa là nội động từ, động từ nội hướng.
intransitive verb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intransitive verb: giọng Anh (UK) /ɪnˌtɹænsətɪv ˈvɜːb/, giọng Mỹ (US) /ɪnˌtɹænsətɪv ˈvɜːb/.