TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrant

UK/ˈɪntɹənt/ US/ˈɪntɹənt/ giọng máy của trình duyệt

intrant nghĩa là người gia nhập, người vào.

Nghĩa của intrant

Danh từ

  1. Người gia nhập, người vào (đại học...).

Dạng từ của intrant

So sánh hơnmore intrant
So sánh nhấtmost intrant
Số nhiềuintrants

Câu hỏi thường gặp

intrant nghĩa là gì?

intrant (danh từ) nghĩa là người gia nhập, người vào.

intrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intrant: giọng Anh (UK) /ˈɪntɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.