intrant
UK/ˈɪntɹənt/
US/ˈɪntɹənt/
giọng máy của trình duyệt
intrant nghĩa là người gia nhập, người vào.
Nghĩa của intrant
Danh từ
- Người gia nhập, người vào (đại học...).
Dạng từ của intrant
| So sánh hơn | more intrant |
| So sánh nhất | most intrant |
| Số nhiều | intrants |
Câu hỏi thường gặp
intrant nghĩa là gì?
intrant (danh từ) nghĩa là người gia nhập, người vào.
intrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intrant: giọng Anh (UK) /ˈɪntɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntɹənt/.