TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intraperitoneal

US/ˌɪn.trə.ˌpɛr.ə.tᵊn.ˈi.əl/ giọng máy của trình duyệt

intraperitoneal nghĩa là trong bụng.

Nghĩa của intraperitoneal

Tính từ

  1. Trong bụng.

Câu hỏi thường gặp

intraperitoneal nghĩa là gì?

intraperitoneal (tính từ) nghĩa là trong bụng.

intraperitoneal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intraperitoneal: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.trə.ˌpɛr.ə.tᵊn.ˈi.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.