intrauterine
UK/ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/
US/ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/
giọng máy của trình duyệt
intrauterine nghĩa là trong tử cung.
Nghĩa của intrauterine
Tính từ
- Giải phẫu Trong tử cung.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrauterine
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intrauterine nghĩa là gì?
intrauterine (tính từ) nghĩa là trong tử cung.
intrauterine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intrauterine: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/.