TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrauterine

UK/ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/ US/ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

intrauterine nghĩa là trong tử cung.

Nghĩa của intrauterine

Tính từ

  1. Giải phẫu Trong tử cung.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrauterine

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intrauterine nghĩa là gì?

intrauterine (tính từ) nghĩa là trong tử cung.

intrauterine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intrauterine: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈjuːtəɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.