intrapsychic
US/ˌɪn.trə.ˈsɑɪ.kɪk/
giọng máy của trình duyệt
intrapsychic nghĩa là nội tâm lý.
Nghĩa của intrapsychic
Tính từ
- Tâm lý học Nội tâm lý.
Dạng từ của intrapsychic
| So sánh hơn | more intrapsychic |
| So sánh nhất | most intrapsychic |
Câu hỏi thường gặp
intrapsychic nghĩa là gì?
intrapsychic (tính từ) nghĩa là nội tâm lý.
intrapsychic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intrapsychic: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.trə.ˈsɑɪ.kɪk/.