intravenous
UK/ɪntɹəˈviːnəs/
giọng máy của trình duyệt
intravenous nghĩa là trong tĩnh mạch.
Nghĩa của intravenous
Tính từ
- Giải phẫu Trong tĩnh mạch.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intravenous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
intravenous nghĩa là gì?
intravenous (tính từ) nghĩa là trong tĩnh mạch.
intravenous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intravenous: giọng Anh (UK) /ɪntɹəˈviːnəs/.