TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intravenous

UK/ɪntɹəˈviːnəs/ giọng máy của trình duyệt

intravenous nghĩa là trong tĩnh mạch.

Nghĩa của intravenous

Tính từ

  1. Giải phẫu Trong tĩnh mạch.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intravenous

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intravenous nghĩa là gì?

intravenous (tính từ) nghĩa là trong tĩnh mạch.

intravenous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intravenous: giọng Anh (UK) /ɪntɹəˈviːnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.