TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intravenously

US/ˌɪn.trə.ˈvi.nəs.li/ giọng máy của trình duyệt

intravenously nghĩa là trong tựnh mạch.

Nghĩa của intravenously

Phó từ

  1. Trong tựnh mạch.

Câu hỏi thường gặp

intravenously nghĩa là gì?

intravenously (phó từ) nghĩa là trong tựnh mạch.

intravenously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intravenously: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.trə.ˈvi.nəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.