intravenously
US/ˌɪn.trə.ˈvi.nəs.li/
giọng máy của trình duyệt
intravenously nghĩa là trong tựnh mạch.
Nghĩa của intravenously
Phó từ
- Trong tựnh mạch.
Câu hỏi thường gặp
intravenously nghĩa là gì?
intravenously (phó từ) nghĩa là trong tựnh mạch.
intravenously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intravenously: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.trə.ˈvi.nəs.li/.