TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intron

UK/ˈɪntɹɒn/ giọng máy của trình duyệt

intron nghĩa là vùng trong gien, vùng nội gien.

Nghĩa của intron

Danh từ

  1. Vùng trong gien, vùng nội gien.

Dạng từ của intron

Số nhiềuintrons

Câu hỏi thường gặp

intron nghĩa là gì?

intron (danh từ) nghĩa là vùng trong gien, vùng nội gien.

intron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intron: giọng Anh (UK) /ˈɪntɹɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.