intron
UK/ˈɪntɹɒn/
giọng máy của trình duyệt
intron nghĩa là vùng trong gien, vùng nội gien.
Nghĩa của intron
Danh từ
- Vùng trong gien, vùng nội gien.
Dạng từ của intron
| Số nhiều | introns |
Câu hỏi thường gặp
intron nghĩa là gì?
intron (danh từ) nghĩa là vùng trong gien, vùng nội gien.
intron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intron: giọng Anh (UK) /ˈɪntɹɒn/.