intromit
UK/ˌɪntɹəˈmɪt/
US/ˌɪntɹəˈmɪt/
giọng máy của trình duyệt
intromit nghĩa là đưa vào, đút.
Nghĩa của intromit
Ngoại động từ
- Đưa vào, đút.
Dạng từ của intromit
| Ngôi thứ ba số ít | intromits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | intromitting |
| Quá khứ phân từ | intromitted |
| Quá khứ | intromitted |
Họ từ của intromit
Câu hỏi thường gặp
intromit nghĩa là gì?
intromit (ngoại động từ) nghĩa là đưa vào, đút.
intromit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intromit: giọng Anh (UK) /ˌɪntɹəˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪntɹəˈmɪt/.