TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

introversion

UK/ɪntɹəʊˈvɜːʃən/ US/ɪntɹəˈvəɹʒən/ giọng máy của trình duyệt

introversion nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).

Nghĩa của introversion

Danh từ

  1. Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).
  2. Tâm lý học Sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm.

Dạng từ của introversion

Số nhiềuintroversions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introversion

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

introversion nghĩa là gì?

introversion (danh từ) nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).

introversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của introversion: giọng Anh (UK) /ɪntɹəʊˈvɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪntɹəˈvəɹʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.