introversion
UK/ɪntɹəʊˈvɜːʃən/
US/ɪntɹəˈvəɹʒən/
giọng máy của trình duyệt
introversion nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).
Nghĩa của introversion
Danh từ
- Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).
- Tâm lý học Sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm.
Dạng từ của introversion
| Số nhiều | introversions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với introversion
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
introversion nghĩa là gì?
introversion (danh từ) nghĩa là Sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột).
introversion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của introversion: giọng Anh (UK) /ɪntɹəʊˈvɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪntɹəˈvəɹʒən/.